GẦN 160 ĐẠI HỌC CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN NĂM 2018

Thứ hai, 6/8/2018, 00:23 (GMT+7)

    

Gần 160 đại học công bố điểm chuẩn năm 2018

Đầu vào trường quân đội, công an, y khoa giảm 2-8 điểm so với năm ngoái, cao nhất là 27,75; đại học vùng nhiều ngành chỉ lấy 13.

Từ chiều 5/8, hàng loạt trường, học viện công bố điểm chuẩn năm 2018. Trong gần 160 trường đã công bố, khối quân đội dẫn đầu về điểm đầu vào. Mức cao nhất là 27,75 điểm không nhân hệ số cho tổ hợp Toán – Lý – Anh của Học viện Biên phòng. Năm ngoái, Học viện này lấy cao nhất 28,5.

Đứng thứ hai trong 18 trường quân đội là Học viện Quân y lấy 26,35, giảm hơn 3 điểm so với năm ngoái. Trường cũng có mức giảm điểm chuẩn kỷ lục tới 8,95, thí sinh Nam miền Bắc thi tổ hợp Toán – Lý – Hóa chỉ lấy 20,05, trong khi năm ngoái lấy 29.

Giống như trường quân đội, đặc thù tuyển sinh cũng là tạo việc làm sau khi ra trường nên khối trường công an có đầu vào rất cao. Học viện Cảnh sát nhân dân lấy cao nhất 27,15 đối với nam cho tổ hợp Toán – Lý – Anh. Năm ngoái, chuẩn cao nhất của trường là 29,5. Học viện An ninh nhân dân lấy 26,1 cho tổ hợp Toán – Văn – Anh, trong khi mức trần năm ngoái là 30,5.

Trường dân sự lấy chuẩn cao nhất đến nay là Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Đại học Quốc gia Hà Nội). Khoa Đông Phương học lấy 27,25 không nhân hệ số với tổ hợp Văn – Sử – Địa, giảm 1,25 điểm so với năm ngoái. Các ngành Báo chí, Đông Nam Á, Quốc tế học cùng lấy 25 điểm cho tổ hợp Văn – Sử – Địa.Khoa Đông phương học lấy 27,25; Y đa khoa cao nhất 24,95 điểm

Trường dân sự có đầu vào cao thứ hai là Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội). Khoa Kinh tế quốc tế xét tuyển bằng các tổ hợp Toán – Lý – Anh, Toán – Văn – Anh và Toán – Sử – Anh lấy 27,05 theo thang điểm 30. Các khoa Quản trị kinh doanh, Tài chính Ngân hàng của trường lần lượt lấy 26,55 và 25,58. Mức này vượt 5-7 điểm so với các trường đào tạo cùng ngành.

So với năm ngoái, điểm chuẩn các trường khối Y dược giảm 2-4. Trường lấy cao nhất hiện nay là Đại học Y dược TP HCM, ngành Y khoa lấy 24,95 điểm cho tổ hợp Toán – Hóa – Sinh. Đại học Y Hà Nội tuyển 500 chỉ tiêu Y đa khoa với mức điểm 24,75, giảm 4,5 điểm so với năm ngoái.

Đại học vùng miền chỉ lấy điểm chuẩn là 13 

Năm nay trừ ngành Sư phạm, Bộ Giáo dục không quy định điểm sàn xét tuyển. Nhiều trường đã lấy điểm trúng tuyển rất thấp, chỉ 13, như: Sư phạm kỹ thuật Vinh (Nghệ An); Kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên; Đại học Tây Nguyên và nhiều trường thành viên của Đại học Huế… Với mức này, trung bình mỗi môn thi thí sinh chỉ được 4,3 điểm.

Điểm sàn ngành Sư phạm bậc đại học là 17, cao đẳng là 15 và đây cũng là ngành có điểm chuẩn thuộc tốp cao.

Điểm trúng tuyển đại học thấp đã được dự báo ngay khi kết thúc kỳ thi THPT quốc gia. Do đề thi khó, đặc biệt là các môn Toán, Sinh, Sử, cả nước chỉ có 477 điểm 10, trong đó hơn 300 thuộc về môn Giáo dục công dân, Toán chỉ có 2 điểm 10. Trong khi năm ngoái, cả nước có 4.235 điểm tuyệt đối.

STT Tên các đại học, học viện Điểm chuẩn (thấp nhất – cao nhất)
1 Đại học Ngoại thương (3 cơ sở) Điểm thi THPT: 22,65-24,25
2 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Điểm học bạ: 18-20
3 Đại học Tài nguyên Môi trường TP HCM Điểm học bạ: 18-24
Điểm thi THPT: 15-16
4 Đại học Công nghiệp thực phẩm TP HCM Điểm thi THPT: 15-18,75
Điểm học bạ: 20-24,75
5 Đại học Y tế công cộng Điểm học bạ: 17-22
6 Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh (Nghệ An) Điểm thi THPT: 13,5-17
Điểm học bạ: 18-20
7 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Điểm học bạ: 18-22
8 Đại học Nha Trang Điểm thi THPT: 14-18
9 Đại học Luật TP HCM Điểm theo đề án riêng: 19-24,5
10 Đại học Công nghiệp Việt Hung Điểm thi THPT: 14
Điểm học bạ: 18
11 Đại học Giao thông Vận tải TP HCM Điểm thi THPT: 14-21,2
12 Đại học Bách khoa Hà Nội Điểm thi THPT: 18-23,35
13 Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM Điểm thi THPT: 16-20
14 Học viện Chính sách và Phát triển Điểm thi THPT: 17-18
15 Đại học Bách khoa TP HCM Điểm thi THPT: 17-25,25
16 Đại học Kinh tế quốc dân Điểm thi THPT: 20,75-30,75 
(Ngoại ngữ hệ số 2)
17 Đại học Ngân hàng TP HCM Điểm thi THPT: 18-20,6
18 Học viện Kỹ thuật quân sự Điểm thi THPT: 21,35-25,1
19 Học viện Quân y Điểm thi THPT: 20,05-26,35
20 Học viện Hậu cần Điểm thi THPT: 19,65-21,9
21 Học viện Phòng không – Không quân Điểm thi THPT: 19,25-21,7
22 Trường Sĩ quan chính trị Điểm thi THPT: 18,35-25,75
23 Trường Sĩ quan lục quân 1 Điểm thi THPT: 20,65
24 Trường Sĩ quan lục quân 2 Điểm thi THPT: 18,7-21,5
25 Trường Sĩ quan pháo binh Điểm thi THPT: 19,5-20,85
26 Trường Sĩ quan công binh Điểm thi THPT: 19,65-21,2
27 Trường Sĩ quan không quân Điểm thi THPT: 17,3
28 Trường Sĩ quan Tăng Thiết Giáp Điểm thi THPT: 19,35-19,65
29 Trường Sĩ quan đặc công Điểm thi THPT: 19,45-21,05
30 Trường Sĩ quan phòng hóa Điểm thi THPT: 19,05-20,6
31 Trường Sĩ quan kỹ thuật quân sự Điểm thi THPT: 19,95-20,25
32 Học viện Biên phòng Điểm thi THPT: 16,85-27,75
33 Trường Sĩ quan thông tin Điểm thi THPT: 18,3-20,25
34 Học viện Khoa học quân sự Điểm thi THPT: 17,54-26,14
35 Học viện Hải quân Điểm thi THPT: 19,8-20,45
36 Học viện Ngân hàng Điểm thi THPT: 17,75-23,75
37 Đại học Công nghiệp TP HCM Điểm thi THPT: 15-21
38 Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn
(Đại học Quốc gia Hà Nội)
Điểm thi THPT: 16-27,25
39 Đại học Y Hà Nội Điểm thi THPT: 18,1-24,75
40 Đại học Kinh tế TP HCM Điểm thi THPT: 17,5-22,8
41 Đại học Khoa học Xã hội Nhân văn TP HCM Điểm thi THPT: 16-24,9
42 Đại học Nông Lâm TP HCM Điểm thi THPT: 16-20
43 Đại học Công nghệ
(Đại học Quốc gia Hà Nội)
Điểm thi THPT: 18-23,75
44 Đại học Mở TP HCM Điểm thi THPT: 15-20,65
45 Đại học Công nghệ thông tin
(Đại học Quốc gia TP HCM)
Điểm thi THPT: 18,4-23,2
46 Đại học Quốc tế
(Đại học Quốc gia TP HCM)
Điểm thi THPT: 16-22
47 Đại học Ngoại ngữ
(Đại học Quốc gia Hà Nội)
Điểm thi THPT: 27,6-33 
(Ngoại ngữ hệ số 2)
48 Đại học Văn hóa Điểm thi THPT: 15,5-24,75
49 Đại học Y dược Hải Phòng Điểm thi THPT: 18,5-22
50 Đại học Y dược Thái Nguyên Điểm thi THPT: 16,75-22,25
51 Đại học Sư phạm Hà Nội Điểm thi THPT: 16-24,8
52 Đại học Công nghệ TP HCM Điểm thi THPT: 16-20
53 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên Điểm thi THPT: 13,5-14
54 Học viện An ninh nhân dân Điểm thi THPT: 24,15-26,1
55 Học viện Cảnh sát nhân dân Điểm thi THPT: 24,2-27,15
56 Đại học Bách Khoa (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT: 15-23
57 Đại học Kinh tế (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT: 17,5-21,25
58 Đại học Sư phạm (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT: 15-22,25
59 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT: 17,46-21,95
60 Đại học Sư phạm Mỹ thuật
(Đại học Đà Nẵng)
Điểm thi THPT: 14-17,5
61 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum Điểm thi THPT: 14-20
62 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
(Đại học Đà Nẵng)
Điểm thi THPT: 15,35-16
63 Khoa Y Dược (Đại học Đà Nẵng) Điểm thi THPT: 18,15-22,15
64 Khoa CNTT và Truyền thông
(Đại học Đà Nẵng)
Điểm thi THPT: 15,5-17
65 Đại học Phòng cháy chữa cháy Điểm thi THPT: 22,95-24,4
66 Đại học Cảnh sát nhân dân Điểm thi THPT: 23,85-24,4
67 Học viện Hàng không Điểm thi THPT: 18-21,85
68 Đại học Tài chính – Marketing Điểm thi THPT: 16-21,4
69 Đại học Sài Gòn Điểm thi THPT: 15-22
70 Đại học Văn hóa TP HCM Điểm thi THPT: 14-21,25
Điểm học bạ: 16-24
71 Đại học Tôn Đức Thắng Điểm thi THPT: 17-22
72 Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM Điểm thi THPT: 16-21,8
73 Đại học Nghệ thuật (Đại học Huế) Điểm học bạ: 16-17
Điểm thi THPT: 16-17
74 Đại học Nông lâm (Đại học Huế) Điểm học bạ: 18-20,15
Điểm thi THPT: 13-15
75 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Điểm học bạ: 18
Điểm thi THPT: 13-17
76 Đại học Luật (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 16-17,75
77 Khoa Giáo dục thể chất (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 17-21,5
78 Khoa Du lịch (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 14,5-17,5
79 Đại học Ngoại ngữ (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 15-21
80 Đại học Kinh tế (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 13-16,5
81 Đại học Sư phạm (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 17-22
82 Đại học Khoa học (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 13-13,75
83 Đại học Y dược (Đại học Huế) Điểm thi THPT: 16,15-23,25
84 Đại học Cần Thơ Điểm thi THPT: 14-22,25
85 Đại học Giao thông Vận tải Điểm thi THPT: 14-19,65
86 Đại học Việt Đức Điểm thi THPT: 20,05-20,2
87 Đại học Thủ Dầu Một Điểm thi THPT: 14-19,5
88 Đại học An Giang Điểm thi THPT: 14-20,25
89 Đại học Thăng Long Điểm thi THPT: 15-19,6
90 Đại học Hoa Sen Điểm thi THPT: 14-20
91 Đại học Dược Hà Nội Điểm thi THPT: 23,05
92 Khoa Y dược (Đại học Quốc gia Hà Nội) Điểm thi THPT: 21,5-22,75
93 Đại học Y dược Cần Thơ Điểm thi THPT: 14-19,8
94 Đại học Kinh tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) Điểm thi THPT: 21,7-27,05
95 Đại học Giáo dục (Đại học Quốc gia Hà Nội) Điểm thi THPT: 16-18
96 Khoa Quốc tế (Đại học Quốc gia Hà Nội) Điểm thi THPT: 15-18,5
97 Khoa Luật (Đại học Quốc gia Hà Nội) Điểm thi THPT: 19-20,75
98 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Điểm thi THPT: 18-27
99 Đại học Khoa học tự nhiên
(Đại học Quốc gia TP HCM)
Điểm thi THPT: 16-22,75
100 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Điểm thi THPT: 16-30,75
Nhiều môn nhân hệ số 2
101 Đại học Công đoàn Điểm thi THPT: 15-20,5
102 Đại học Công nghiệp Hà Nội Điểm thi THPT: 16-20,45
103 Đại học Hùng Vương Điểm thi THPT: 14-17
104 Viện Đại học Mở Hà Nội Điểm thi THPT: 14,5-20,35
Ngành nhân hệ số 2: 20-27,08
105 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Điểm thi THPT: 14-21
106 Đại học Y dược TP HCM Điểm thi THPT: 18-24,95
107 Học viện Tài chính Điểm thi THPT: 19,75-21,55
Ngôn ngữ Anh hệ số 2: 27,72
108 Đại học Nguyễn Tất Thành Điểm thi THPT: 15-20
109 Học viện Ngoại giao Điểm thi THPT: 21,95-23,4
Ngôn ngữ Anh hệ số 2: 30,5
110 Đại học Mỏ – Địa chất Điểm thi THPT: 14-16
111 Đại học Kinh tế – Luật Điểm thi THPT: 18-23,6
112 Đại học Tài chính – Kế toán Điểm thi THPT: 13-14
113 Đại học Kiến trúc TP HCM Điểm thi THPT: 15-22
114 Đại học Sân khấu – Điện ảnh TP HCM Điểm thi THPT: 24-26
115 Đại học Luật Hà Nội Điểm thi THPT: 18-26,5
116 Đại học Tài nguyên Môi trường Hà Nội Điểm thi THPT: 13-15
117 Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Điểm thi THPT: 15-16
118 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Điểm thi THPT: 16,5-22
119 Đại học Hà Nội Điểm thi THPT: 23,7-31,37
(Ngoại ngữ hệ số 2)
120 Đại học Tây Nguyên Điểm thi THPT: 13-20,2
121 Đại học Xây dựng Điểm thi THPT: 15-19
122 Đại học Y dược Thái Bình Điểm thi THPT: 15,75-22,7
123 Học viện Y học cổ truyền Việt Nam Điểm thi THPT: 19,5-21,85
124 Đại học Sư phạm TP HCM Điểm thi THPT: 16-22,55
125 Đại học Kiến trúc Hà Nội Điểm thi THPT: 14-24,52
Vẽ nhân hệ số 2
126 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạnh Điểm thi THPT: 18,5-22
127 Đại học Điện lực Điểm thi THPT: 14-16
128 Đại học Quảng Nam Điểm thi THPT: 13-17
Điểm học bạ: 16
129 Đại học Phú Yên Điểm thi THPT: 15-17
130 Đại học Hàng hải Việt Nam Điểm thi THPT: 14-20
Vẽ, tiếng Anh hệ số 2: 20-25,5
131 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long Điểm thi THPT: 15-17,5
132 Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ Điểm thi THPT: 13-16
133 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải Điểm thi THPT: 14,5-18
134 Đại học Đồng Tháp Điểm thi THPT: 14-19,65
Điểm học bạ: 16-19,5
135 Đại học Trà Vinh Điểm thi THPT: 14-20,5
136 Đại học Bạc Liêu Điểm thi THPT: 14
Điểm học bạ: 15
137 Đại học Tiền Giang Điểm thi THPT: 13-14
138 Đại học Thủ đô Điểm thi THPT: 19,83-37,58
Nhiều môn nhân hệ số 2
139 Học viện Cán bộ TP HCM Điểm thi THPT: 19,62-21,3
140 Đại học Vinh (Nghệ An) Điểm thi THPT: 13,5-25
Có môn nhân hệ số 2.
Điểm học bạ: 18
141 Đại học Đồng Nai Điểm thi THPT: 15-22,25
142 Đại học Bình Dương Điểm thi THPT: 13,5-17
143 Đại học Quy Nhơn Điểm thi THPT: 14-23,25
Điểm học bạ: 18-27,5
144 Đại học Văn Lang (TP HCM) Điểm thi THPT: 14-18
145 Đại học Hồng Bàng (TP HCM) Điểm thi THPT: 14-18,5
146 Đại học Văn Hiến (TP HCM) Điểm thi THPT: 14-17
147 Đại học Ngoại ngữ Tin học TP HCM Điểm thi THPT: 18,25-28,75
Có môn nhân hệ số 2
148 Đại học Tây Bắc (Sơn La) Điểm thi THPT: 13-22
Điểm học bạ: 18
149 Đại học Tân Trào (Tuyên Quang) Điểm thi THPT: 15-17
Điểm học bạ: 15-18
150 Đại học Thủy lợi Điểm thi THPT: 14-19
151 Đại học Mỹ thuật công nghiệp Điểm thi THPT: 16,5-19
152 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà
Nội
Điểm thi THPT: 13-18
Điểm học bạ: 18-20
153 Đại học Hà Tĩnh Điểm thi THPT: 13,5-17
Điểm học bạ: 18
154 Đại học Quảng Bình Điểm thi THPT: 14-17
Điểm học bạ: 15-18
155 Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp Điểm thi THPT: 14-18,5
156 Đại học Thương mại Điểm thi THPT: 19,5-21,55

Nguồn vnexpress.net